Từ: hoạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ hoạch:

họa, hoạch [họa, hoạch]

U+753B, tổng 8 nét, bộ Điền 田
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 畫;
Pinyin: hua4, zhen4;
Việt bính: waa2 waak6;

họa, hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 画

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)

Nghĩa của 画 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (畫)
[huà]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: HOẠ
1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
画山水
vẽ tranh sơn thuỷ
画人像
vẽ chân dung người
画画儿。
vẽ tranh
2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
年画
tranh tết
壁画
tranh tường; bích hoạ
油画
tranh sơn dầu
风景画
tranh phong cảnh
3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
画屏
bức bình phong có vẽ tranh
画栋雕梁
kèo nhà chạm trổ
4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
画线
vạch một đường
画押
đồng ý; chấp thuận
画到
ký tên đã đến dự
画十字
vẽ chữ thập
5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
笔画
nét bút
"天"字四画
chữ "Thiên" có bốn nét.
6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
Từ ghép:
画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字

Chữ gần giống với 画:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 画

, ,

Chữ gần giống 画

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 画 Tự hình chữ 画 Tự hình chữ 画 Tự hình chữ 画

hoạch [hoạch]

U+7809, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, hua1, xu1;
Việt bính: waak6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 砉

(Trạng thanh) Hoạch nhiên tiếng da xé toạc, xương gãy vỡ.

Nghĩa của 砉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: HOÁ
vút; soạt (từ tượng thanh)。象声词,形容迅速动作的声音。
乌鸦砉的一声从树上直飞起来。
con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: HẬP, HỰC, HOẠCH, HOẶC
roạt (tiếng lột da khỏi xương)。皮骨相离声。
Ghi chú: 另见huā

Chữ gần giống với 砉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Chữ gần giống 砉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砉 Tự hình chữ 砉 Tự hình chữ 砉 Tự hình chữ 砉

hoạch [hoạch]

U+83B7, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獲穫;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 获

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

Nghĩa của 获 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獲、穫)
[huò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠCH
1. bắt giữ; bắt; túm lấy。捉住;擒住。
捕获
bắt được
俘获
bắt làm tù binh
2. được; giành được; giành; thu được。得到;获得。
获胜
giành thắng lợi
获利
thu lợi
获奖
được thưởng
获罪
bị tội; mắc tội
获救
được cứu vớt
不劳而获
ngồi mát ăn bát vàng
3. thu hoạch; gặt hái。收割。
收获
thu hoạch; gặt hái.
Từ ghép:
获得 ; 获救 ; 获取 ; 获释 ; 获悉 ; 获知 ; 获致 ; 获准

Chữ gần giống với 获:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 获

, ,

Chữ gần giống 获

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 获 Tự hình chữ 获 Tự hình chữ 获 Tự hình chữ 获

hồ, hoạch [hồ, hoạch]

U+74E0, tổng 11 nét, bộ Qua 瓜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, hu2, huo4, gu1;
Việt bính: wok6 wu4 wu6;

hồ, hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 瓠

(Danh) Bầu.
§ Một giống dây như dưa có quả dài như quả bầu, lúc lớn ăn hết ruột, còn vỏ dùng làm cái lọ đựng nước được.Một âm là hoạch.

(Tính)
Hoạch lạc
cũng như khuếch lạc trống rỗng, vô dụng.
◇Trang Tử : Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung , (Tiêu dao du ) Bổ nó ra làm cái bầu thì mảnh vỏ không đựng được vật gì.
hồ, như "hồ tử (trái bầu nấu canh)" (gdhn)

Nghĩa của 瓠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 11
Hán Việt: HỒ
cây bầu; dây bầu。瓠子。
Từ ghép:
瓠果 ; 瓠子

Chữ gần giống với 瓠:

, , ,

Chữ gần giống 瓠

, , , 洿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓠 Tự hình chữ 瓠 Tự hình chữ 瓠 Tự hình chữ 瓠

họa, hoạch [họa, hoạch]

U+756B, tổng 12 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hua4, she1;
Việt bính: waa2 waa6 waak6
1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;

họa, hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 畫

(Động) Vẽ.
◎Như: họa nhất phúc phong cảnh
vẽ một bức tranh phong cảnh.

(Danh)
Bức tranh vẽ.
◎Như: san thủy họa tranh sơn thủy.
◇Tô Thức : Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt , (Niệm nô kiều , Đại giang đông khứ từ ) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.

(Động)
Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
◎Như: phân cương hoạch giới vạch chia bờ cõi.

(Động)
Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
◇Luận Ngữ : Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch , , (Ung dã ) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.

(Động)
Trù tính.
§ Thông hoạch .
◎Như: mưu hoạch mưu tính.

(Danh)
Nét (trong chữ Hán).
◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch chữ có tám nét.

(Danh)
Họ Hoạch.

(Phó)
Rõ ràng, ngay ngắn.
◎Như: chỉnh tề hoạch nhất chỉnh tề ngay ngắn.

hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)

Chữ gần giống với 畫:

, , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

Dị thể chữ 畫

, ,

Chữ gần giống 畫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畫 Tự hình chữ 畫 Tự hình chữ 畫 Tự hình chữ 畫

hoạch [hoạch]

U+5283, tổng 14 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hua4, hua2;
Việt bính: waak6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 劃

(Động) Phân chia, quy định, phân giới.
◎Như: hoạch nhất bất nhị
định giá nhất định, hoạch định giới tuyến quy dịnh ranh giới.

(Động)
Mưu tính, thiết kế, trù liệu.
◎Như: trù hoạch trù tính.

(Động)
Rạch, vạch (bằng dao hoặc vật sắc nhọn).
◎Như: nhất bất tiểu tâm tại thủ thượng hoạch liễu nhất đạo thương khẩu không coi chừng làm rạch một đường vết thương trên tay.

vạch, như "vạch đường" (vhn)
hoạch, như "hoạch định, kế hoạch, trù hoạch" (btcn)
đạch, như "đành đạch" (gdhn)
gạch, như "gạch tên" (gdhn)
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 劃:

, , , , , , , , , , , , , 𠟤, 𠟥,

Dị thể chữ 劃

,

Chữ gần giống 劃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劃 Tự hình chữ 劃 Tự hình chữ 劃 Tự hình chữ 劃

hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]

U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4, huo4, hu4;
Việt bính: faa6 wok6;

hoạch, oách, hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 擭

(Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.

(Động)
Bắt giữ, nắm lấy.
◇Nguyễn Du
: Tái oách tái xả tâm bất di (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.

(Động)
Gỡ ra.

quặc, như "kì quặc" (gdhn)
hoạch (gdhn)

Chữ gần giống với 擭:

,

Chữ gần giống 擭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭

hoạch [hoạch]

U+6FE9, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, hu4;
Việt bính: wok6 wu6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 濩

(Tính) Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống.

(Động)
Nấu.
§ Thông hoạch
.
◇Thi Kinh : Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch , (Chu nam , Cát đàm ) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.

(Tính)
Hoạch lạc trống rỗng, vô dụng.
§ Cũng viết là hoạch lạc .
◇Đỗ Phủ : Cư nhiên thành hoạch lạc, Bạch thủ cam khế khoát , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Lạ thay thành vô dụng, Đầu bạc cam chịu khổ.

Chữ gần giống với 濩:

, ,

Chữ gần giống 濩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濩 Tự hình chữ 濩 Tự hình chữ 濩 Tự hình chữ 濩

hoạch [hoạch]

U+7372, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huo4, meng3;
Việt bính: waai4 wok6
1. [獲益] hoạch ích;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 獲

(Động) Được, bắt được.
◇Tô Thức
: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch , 使, (Phương Sơn Tử truyện ) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.

(Động)
Thu được, giành được.
◎Như: hoạch ấn thu được ấn quan (giành được chức quan), hoạch thành đạt được thành công.

(Động)
Gặt hái (mùa màng).
◎Như: thu hoạch đông tàng mùa thu gặt hái, mùa đông tồn trữ.

(Động)
Gặp phải, tao thụ.
◎Như: hoạch vưu gặp phải oán hận.
◇Pháp Hoa Kinh : Hoạch tội như thị (Thí dụ phẩm đệ tam ) Bị tội như vậy.

(Danh)
Đày tớ, nô tì (ngày xưa).
◎Như: tang hoạch tôi tớ.
◇Tư Mã Thiên : Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ! , , (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư ) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!

hoạch, như "thu hoạch" (vhn)
oách, như "trông rất oách" (gdhn)

Chữ gần giống với 獲:

, ,

Dị thể chữ 獲

𫉬, ,

Chữ gần giống 獲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獲 Tự hình chữ 獲 Tự hình chữ 獲 Tự hình chữ 獲

hoạch [hoạch]

U+8B0B, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4;
Việt bính: waak6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 謋

(Trạng thanh) Hoạch nhiên tiếng xương thịt vụt lìa ra.
◇Trang Tử : Động đao thậm vi, hoạch nhiên dĩ giải, như thổ ủy địa , , (Dưỡng sanh chủ ) Động dao rất khẽ, xoạch một cái (xương thịt) đã rời ra, như bùn rơi xuống đất.

Nghĩa của 謋 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt:
răng rắc; rắc rắc。骨肉迅速分裂的声音。

Chữ gần giống với 謋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謋

𰵼,

Chữ gần giống 謋

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謋 Tự hình chữ 謋 Tự hình chữ 謋 Tự hình chữ 謋

hoạch [hoạch]

U+96D8, tổng 17 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, wo4;
Việt bính: wok3;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 雘

(Danh) Một thứ phẩm đỏ, xích thạch chi , dùng để pha màu.

Nghĩa của 雘 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 18
Hán Việt: HOẮC
khoáng sản màu; khoáng màu。红色或青色的可作颜料的矿物,泛指好的彩色。

Chữ gần giống với 雘:

, ,

Chữ gần giống 雘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雘 Tự hình chữ 雘 Tự hình chữ 雘 Tự hình chữ 雘

hoạch [hoạch]

U+77F1, tổng 18 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, yue1;
Việt bính: wok3;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 矱

(Danh) Thước đo, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 矱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuē]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 19
Hán Việt: ƯỢC
kích thước; số đo。尺度。

Chữ gần giống với 矱:

,

Chữ gần giống 矱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矱 Tự hình chữ 矱 Tự hình chữ 矱 Tự hình chữ 矱

hoạch [hoạch]

U+7A6B, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 穫

(Động) Gặt, cắt lúa.
◇Thi Kinh
: Thập nguyệt hoạch đạo (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng mười gặt lúa.

(Động)
Giành được, lấy được.
§ Thông hoạch .

(Danh)
Vụ, mùa (gặt hái).
◎Như: nhất niên nhị hoạch một năm hai vụ.
hoạch, như "thu hoạch" (vhn)

Nghĩa của 穫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "获"。见"获"。

Chữ gần giống với 穫:

,

Dị thể chữ 穫

, ,

Chữ gần giống 穫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穫 Tự hình chữ 穫 Tự hình chữ 穫 Tự hình chữ 穫

hoạch [hoạch]

U+7E63, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua4;
Việt bính: waak6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 繣

(Danh) Dây buộc đồ vật.(Trạng thanh) Tiếng vỡ lở.
◇Phan Nhạc
: Hoạch ngõa giải nhi băng phán (Tây chinh phú 西) Loảng xoảng ngói vỡ băng tan.

(Tính)
Ngang trái.
◎Như: vĩ hoạch quai lệ, ngang trái.
◇Khuất Nguyên : Phân tổng tổng kì li hợp hề, hốt vĩ hoạch kì nan thiên , (Li Tao ) Li li hợp hợp lòng rối bời hề, bỗng dọc ngang tâm tư khó định.

Chữ gần giống với 繣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繣

𰬠,

Chữ gần giống 繣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繣 Tự hình chữ 繣 Tự hình chữ 繣 Tự hình chữ 繣

hoạch [hoạch]

U+956C, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑊;
Pinyin: huo4, rang2;
Việt bính: wok6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 镬

Giản thể của chữ .
hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (gdhn)

Nghĩa của 镬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑊)
[huò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: HOẠCH
1. nồi。锅。
2. nồi to; vạc; nồi lớn (thời xưa)。古代的大锅。
斧锯鼎镬(指古代残酷的刑具)。
rìu cưa đỉnh vạc (dụng cụ tra tấn thời xưa.)
Từ ghép:
镬子

Chữ gần giống với 镬:

, , , , , ,

Dị thể chữ 镬

,

Chữ gần giống 镬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镬 Tự hình chữ 镬 Tự hình chữ 镬 Tự hình chữ 镬

oách, hoạch [oách, hoạch]

U+8816, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, yue4;
Việt bính: wok6;

oách, hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 蠖

(Danh) Xích oách sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.

(Phó)
Xích oách chi khuất tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
§ cũng đọc là hoạch.
oách, như "oách (sâu đo)" (gdhn)

Nghĩa của 蠖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 20
Hán Việt: HOẠCH
sâu đo; con sâu đo。见〖尺蠖〗。

Chữ gần giống với 蠖:

, ,

Chữ gần giống 蠖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖

hoạch [hoạch]

U+9A1E, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, huo1;
Việt bính: waak6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 騞

(Trạng thanh) Hoạch nhiên tiếng gươm dao cắt soàn soạt.
§ Cũng viết là hoạch nhiên .
◇Trang Tử : Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm , , (Dưỡng sinh chủ ) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.

(Phó)
Đột nhiên, nhanh chóng.

Nghĩa của 騞 trong tiếng Trung hiện đại:

[huō]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: HOẠCH
tách; tạch (tiếng nứt vỡ)。东西破裂的声音。

Chữ gần giống với 騞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騞

𬴃,

Chữ gần giống 騞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騞 Tự hình chữ 騞 Tự hình chữ 騞 Tự hình chữ 騞

hoạch [hoạch]

U+944A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 鑊

(Danh) Vạc, chảo (dùng để nấu ăn).

(Danh)
Vạc to dùng để hành hình thời xưa.
◇Nguyễn Du
: Đại bổng cự hoạch phanh trung thần (Kì lân mộ ) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc to.

(Động)
Nấu.

vạc, như "vạc dầu" (vhn)
hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (btcn)

Chữ gần giống với 鑊:

, ,

Dị thể chữ 鑊

,

Chữ gần giống 鑊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑊 Tự hình chữ 鑊 Tự hình chữ 鑊 Tự hình chữ 鑊

hoạch [hoạch]

U+5F60, tổng 25 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huo4, yue1;
Việt bính: ;

hoạch

Nghĩa Trung Việt của từ 彠

Cũng như chữ hoạch .

Chữ gần giống với 彠:

,

Dị thể chữ 彠

,

Chữ gần giống 彠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彠 Tự hình chữ 彠 Tự hình chữ 彠 Tự hình chữ 彠

Dịch hoạch sang tiếng Trung hiện đại:

笔画 《组成汉字的点、横、竖、撇、捺等。》
获得 《取得; 得到(多用于抽象事物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch

hoạch:hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
hoạch:(cái cạm)
hoạch:thu hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:trù hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
hoạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoạch Tìm thêm nội dung cho: hoạch