Từ: hoạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ hoạch:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạch
Pinyin: hua4, zhen4;
Việt bính: waa2 waak6;
画 họa, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 画
Cũng như chữ 畫.Giản thể của chữ 畫.dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Nghĩa của 画 trong tiếng Trung hiện đại:
[huà]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: HOẠ
1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
画山水
vẽ tranh sơn thuỷ
画人像
vẽ chân dung người
画画儿。
vẽ tranh
2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
年画
tranh tết
壁画
tranh tường; bích hoạ
油画
tranh sơn dầu
风景画
tranh phong cảnh
3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
画屏
bức bình phong có vẽ tranh
画栋雕梁
kèo nhà chạm trổ
4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
画线
vạch một đường
画押
đồng ý; chấp thuận
画到
ký tên đã đến dự
画十字
vẽ chữ thập
5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
笔画
nét bút
"天"字四画
chữ "Thiên" có bốn nét.
6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
Từ ghép:
画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字
Tự hình:

Pinyin: huo4, hua1, xu1;
Việt bính: waak6;
砉 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 砉
(Trạng thanh) Hoạch nhiên 砉然 tiếng da xé toạc, xương gãy vỡ.Nghĩa của 砉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HOÁ
vút; soạt (từ tượng thanh)。象声词,形容迅速动作的声音。
乌鸦砉的一声从树上直飞起来。
con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: HẬP, HỰC, HOẠCH, HOẶC
roạt (tiếng lột da khỏi xương)。皮骨相离声。
Ghi chú: 另见huā
Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
获 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 获
Giản thể của chữ 獲.Giản thể của chữ 穫.Nghĩa của 获 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HOẠCH
1. bắt giữ; bắt; túm lấy。捉住;擒住。
捕获
bắt được
俘获
bắt làm tù binh
2. được; giành được; giành; thu được。得到;获得。
获胜
giành thắng lợi
获利
thu lợi
获奖
được thưởng
获罪
bị tội; mắc tội
获救
được cứu vớt
不劳而获
ngồi mát ăn bát vàng
3. thu hoạch; gặt hái。收割。
收获
thu hoạch; gặt hái.
Từ ghép:
获得 ; 获救 ; 获取 ; 获释 ; 获悉 ; 获知 ; 获致 ; 获准
Chữ gần giống với 获:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: hu4, hu2, huo4, gu1;
Việt bính: wok6 wu4 wu6;
瓠 hồ, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 瓠
(Danh) Bầu.§ Một giống dây như dưa có quả dài như quả bầu, lúc lớn ăn hết ruột, còn vỏ dùng làm cái lọ đựng nước được.Một âm là hoạch.
(Tính) Hoạch lạc 瓠落 cũng như khuếch lạc 廓落 trống rỗng, vô dụng.
◇Trang Tử 莊子: Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung 剖之以為瓢, 則瓠落無所容 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bổ nó ra làm cái bầu thì mảnh vỏ không đựng được vật gì.
hồ, như "hồ tử (trái bầu nấu canh)" (gdhn)
Nghĩa của 瓠 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: hua4, she1;
Việt bính: waa2 waa6 waak6
1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;
畫 họa, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 畫
(Động) Vẽ.◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh) Bức tranh vẽ.
◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy.
◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.
(Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động) Trù tính.
§ Thông hoạch 劃.
◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh) Nét (trong chữ Hán).
◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh) Họ Hoạch.
(Phó) Rõ ràng, ngay ngắn.
◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: hua4, hua2;
Việt bính: waak6;
劃 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 劃
(Động) Phân chia, quy định, phân giới.◎Như: hoạch nhất bất nhị 劃一不二 định giá nhất định, hoạch định giới tuyến 劃定界線 quy dịnh ranh giới.
(Động) Mưu tính, thiết kế, trù liệu.
◎Như: trù hoạch 籌劃 trù tính.
(Động) Rạch, vạch (bằng dao hoặc vật sắc nhọn).
◎Như: nhất bất tiểu tâm tại thủ thượng hoạch liễu nhất đạo thương khẩu 一不小心在手上劃了一道傷口 không coi chừng làm rạch một đường vết thương trên tay.
vạch, như "vạch đường" (vhn)
hoạch, như "hoạch định, kế hoạch, trù hoạch" (btcn)
đạch, như "đành đạch" (gdhn)
gạch, như "gạch tên" (gdhn)
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
Dị thể chữ 劃
划,
Tự hình:

hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]
U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo4, huo4, hu4;
Việt bính: faa6 wok6;
擭 hoạch, oách, hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 擭
(Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.(Động) Bắt giữ, nắm lấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tái oách tái xả tâm bất di 再擭再舍心不移 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.
(Động) Gỡ ra.
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
hoạch (gdhn)
Chữ gần giống với 擭:
擭,Tự hình:

Pinyin: huo4, hu4;
Việt bính: wok6 wu6;
濩 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 濩
(Tính) Dáng như nước mưa từ mái hiên chảy xuống.(Động) Nấu.
§ Thông hoạch 鑊.
◇Thi Kinh 詩經: Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch 維葉莫莫, 是刈是鑊 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.
(Tính) Hoạch lạc 濩落 trống rỗng, vô dụng.
§ Cũng viết là hoạch lạc 瓠落.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cư nhiên thành hoạch lạc, Bạch thủ cam khế khoát 居然成濩落, 白首甘契闊 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Lạ thay thành vô dụng, Đầu bạc cam chịu khổ.
Tự hình:

Pinyin: huo4, meng3;
Việt bính: waai4 wok6
1. [獲益] hoạch ích;
獲 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 獲
(Động) Được, bắt được.◇Tô Thức 蘇軾: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
(Động) Thu được, giành được.
◎Như: hoạch ấn 獲印 thu được ấn quan (giành được chức quan), hoạch thành 獲成 đạt được thành công.
(Động) Gặt hái (mùa màng).
◎Như: thu hoạch đông tàng 秋獲冬藏 mùa thu gặt hái, mùa đông tồn trữ.
(Động) Gặp phải, tao thụ.
◎Như: hoạch vưu 獲尤 gặp phải oán hận.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hoạch tội như thị 獲罪如是 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Bị tội như vậy.
(Danh) Đày tớ, nô tì (ngày xưa).
◎Như: tang hoạch 臧獲 tôi tớ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ! 且夫臧獲婢妾, 由能引決, 況僕之不得已乎 (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!
hoạch, như "thu hoạch" (vhn)
oách, như "trông rất oách" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: waak6;
謋 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 謋
(Trạng thanh) Hoạch nhiên 謋然 tiếng xương thịt vụt lìa ra.◇Trang Tử 莊子: Động đao thậm vi, hoạch nhiên dĩ giải, như thổ ủy địa 動刀甚微, 謋然已解, 如土委地 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Động dao rất khẽ, xoạch một cái (xương thịt) đã rời ra, như bùn rơi xuống đất.
Nghĩa của 謋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
răng rắc; rắc rắc。骨肉迅速分裂的声音。
Dị thể chữ 謋
𰵼,
Tự hình:

U+96D8, tổng 17 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: huo4, wo4;
Việt bính: wok3;
雘 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 雘
(Danh) Một thứ phẩm đỏ, xích thạch chi 赤石脂, dùng để pha màu.Nghĩa của 雘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HOẮC
khoáng sản màu; khoáng màu。红色或青色的可作颜料的矿物,泛指好的彩色。
Tự hình:

Pinyin: huo4, yue1;
Việt bính: wok3;
矱 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 矱
(Danh) Thước đo, tiêu chuẩn.Nghĩa của 矱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: ƯỢC
kích thước; số đo。尺度。
Chữ gần giống với 矱:
矱,Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
穫 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 穫
(Động) Gặt, cắt lúa.◇Thi Kinh 詩經: Thập nguyệt hoạch đạo 十月穫稻 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng mười gặt lúa.
(Động) Giành được, lấy được.
§ Thông hoạch 獲.
(Danh) Vụ, mùa (gặt hái).
◎Như: nhất niên nhị hoạch 一年二穫 một năm hai vụ.
hoạch, như "thu hoạch" (vhn)
Nghĩa của 穫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "获"。见"获"。
Chữ gần giống với 穫:
穫,Tự hình:

Pinyin: hua4;
Việt bính: waak6;
繣 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 繣
(Danh) Dây buộc đồ vật.(Trạng thanh) Tiếng vỡ lở.◇Phan Nhạc 潘岳: Hoạch ngõa giải nhi băng phán 繣瓦解而冰泮 (Tây chinh phú 西征賦) Loảng xoảng ngói vỡ băng tan.
(Tính) Ngang trái.
◎Như: vĩ hoạch 緯繣 quai lệ, ngang trái.
◇Khuất Nguyên 屈原: Phân tổng tổng kì li hợp hề, hốt vĩ hoạch kì nan thiên 紛總總其離合兮, 忽緯繣其難遷 (Li Tao 離騷) Li li hợp hợp lòng rối bời hề, bỗng dọc ngang tâm tư khó định.
Chữ gần giống với 繣:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繣
𰬠,
Tự hình:

Pinyin: huo4, rang2;
Việt bính: wok6;
镬 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 镬
Giản thể của chữ 鑊.hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (gdhn)
Nghĩa của 镬 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: HOẠCH
1. nồi。锅。
2. nồi to; vạc; nồi lớn (thời xưa)。古代的大锅。
斧锯鼎镬(指古代残酷的刑具)。
rìu cưa đỉnh vạc (dụng cụ tra tấn thời xưa.)
Từ ghép:
镬子
Dị thể chữ 镬
鑊,
Tự hình:

Pinyin: huo4, yue4;
Việt bính: wok6;
蠖 oách, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 蠖
(Danh) Xích oách 尺蠖 sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.(Phó) Xích oách chi khuất 蠖屈 tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
§ 蠖 cũng đọc là hoạch.
oách, như "oách (sâu đo)" (gdhn)
Nghĩa của 蠖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: HOẠCH
sâu đo; con sâu đo。见〖尺蠖〗。
Tự hình:

Pinyin: huo4, huo1;
Việt bính: waak6;
騞 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 騞
(Trạng thanh) Hoạch nhiên 騞然 tiếng gươm dao cắt soàn soạt.§ Cũng viết là hoạch nhiên 砉然.
◇Trang Tử 莊子: Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.
(Phó) Đột nhiên, nhanh chóng.
Nghĩa của 騞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: HOẠCH
tách; tạch (tiếng nứt vỡ)。东西破裂的声音。
Dị thể chữ 騞
𬴃,
Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
鑊 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 鑊
(Danh) Vạc, chảo (dùng để nấu ăn).(Danh) Vạc to dùng để hành hình thời xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đại bổng cự hoạch phanh trung thần 大棒巨鑊烹忠臣 (Kì lân mộ 麒麟墓) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc to.
(Động) Nấu.
vạc, như "vạc dầu" (vhn)
hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (btcn)
Dị thể chữ 鑊
镬,
Tự hình:

Pinyin: huo4, yue1;
Việt bính: ;
彠 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 彠
Cũng như chữ hoạch 矱.Chữ gần giống với 彠:
彠,Dị thể chữ 彠
彟,
Tự hình:

Dịch hoạch sang tiếng Trung hiện đại:
笔画 《组成汉字的点、横、竖、撇、捺等。》获得 《取得; 得到(多用于抽象事物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch
| hoạch | 劃: | hoạch định, kế hoạch, trù hoạch |
| hoạch | 擭: | (cái cạm) |
| hoạch | 获: | thu hoạch |
| hoạch | 獲: | thu hoạch |
| hoạch | 畫: | trù hoạch |
| hoạch | 穫: | thu hoạch |
| hoạch | 鑊: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |
| hoạch | 镬: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |

Tìm hình ảnh cho: hoạch Tìm thêm nội dung cho: hoạch
