Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 秋分 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiūfēn] tiết thu phân (ngày 22, 23, 24 tháng 9)。二十四节气之一,在9月22,23或24日。这一天南北半球昼夜都一样长。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 秋分 Tìm thêm nội dung cho: 秋分
