Từ: 秋分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋分 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūfēn] tiết thu phân (ngày 22, 23, 24 tháng 9)。二十四节气之一,在9月22,23或24日。这一天南北半球昼夜都一样长。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
秋分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋分 Tìm thêm nội dung cho: 秋分