Chữ 恧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恧, chiết tự chữ NỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恧:

恧 nục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恧

恧

Chiết tự chữ 恧

Chiết tự chữ nục bao gồm chữ 而 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恧 cấu thành từ 2 chữ: 而, 心
  • 而 nhi
  • 心 tim, tâm, tấm
  • nục [nục]

    U+6067, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
    Việt bính: nuk1 nuk6;

    恧 nục

    Nghĩa Trung Việt của từ 恧

    Hổ thẹn. Bây giờ hay dùng làm lời hình dung.
    ◎Như: nục nhiên 恧
    然 bẽn lẽn.
    nục, như "chín nục, béo nục" (vhn)

    Nghĩa của 恧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: NỤC
    thẹn thùng; xấu hổ。惭愧。

    Chữ gần giống với 恧:

    㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

    Chữ gần giống 恧

    忥, 戀, 懸, 耐, 耏, 耎, 耍, 而, 戁, 惡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恧 Tự hình chữ 恧 Tự hình chữ 恧 Tự hình chữ 恧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恧

    nục恧:chín nục, béo nục
    恧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恧 Tìm thêm nội dung cho: 恧