Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恧, chiết tự chữ NỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恧:
恧
Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk1 nuk6;
恧 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 恧
Hổ thẹn. Bây giờ hay dùng làm lời hình dung.◎Như: nục nhiên 恧然 bẽn lẽn.
nục, như "chín nục, béo nục" (vhn)
Nghĩa của 恧 trong tiếng Trung hiện đại:
[nù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
thẹn thùng; xấu hổ。惭愧。
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
thẹn thùng; xấu hổ。惭愧。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恧
| nục | 恧: | chín nục, béo nục |

Tìm hình ảnh cho: 恧 Tìm thêm nội dung cho: 恧
