Chữ 滤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滤, chiết tự chữ LỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滤:

滤 lự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滤

滤

Chiết tự chữ 滤

Chiết tự chữ lự bao gồm chữ 水 虑 hoặc 氵 虑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 虑
  • 水 thuỷ, thủy
  • 虑 lư, lự
  • 2. 滤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 虑
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 虑 lư, lự
  • lự [lự]

    U+6EE4, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 濾;
    Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
    Việt bính: leoi6;

    滤 lự

    Nghĩa Trung Việt của từ 滤

    Giản thể của chữ 濾.
    lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)

    Nghĩa của 滤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濾)
    [lǜ]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỰ
    lọc。使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。
    过滤。
    lọc qua.
    滤器。
    thiết bị lọc.
    滤纸。
    giấy lọc.
    Từ ghép:
    滤波 ; 滤尘 ; 滤器 ; 滤色镜 ; 滤液 ; 滤渣 ; 滤纸

    Chữ gần giống với 滤:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滤

    濾,

    Chữ gần giống 滤

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滤 Tự hình chữ 滤 Tự hình chữ 滤 Tự hình chữ 滤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滤

    lự滤:lự (lọc sạch): lự khí
    滤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滤 Tìm thêm nội dung cho: 滤