Chữ 滪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滪:

滪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滪

滪

Chiết tự chữ 滪

1. 滪 cấu thành từ 2 chữ: 水, 预
  • 水 thuỷ, thủy
  • 预 dự
  • 2. 滪 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 预
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 预 dự
  • []

    U+6EEA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澦;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;

    滪

    Nghĩa Trung Việt của từ 滪


    Nghĩa của 滪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澦)
    [yù]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DỰ
    Diệm Dự Đôi (tên gò đá ở Trường Giang.)。见〖滟滪堆〗。

    Chữ gần giống với 滪:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滪

    澦,

    Chữ gần giống 滪

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滪 Tự hình chữ 滪 Tự hình chữ 滪 Tự hình chữ 滪

    滪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滪 Tìm thêm nội dung cho: 滪