Chữ 鋯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋯, chiết tự chữ CÁO, CẠO, KÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋯

Chiết tự chữ cáo, cạo, kéo bao gồm chữ 金 告 hoặc 釒 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋯 cấu thành từ 2 chữ: 金, 告
  • ghim, găm, kim
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 鋯 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 告
  • kim, thực
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • []

    U+92EF, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gao4;
    Việt bính: gou3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鋯



    cạo, như "cạo đầu; cạo gọt" (vhn)
    cáo, như "cáo (chất Zirconium)" (gdhn)
    kéo, như "cái kéo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋯

    ,

    Chữ gần giống 鋯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋯 Tự hình chữ 鋯 Tự hình chữ 鋯 Tự hình chữ 鋯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋯

    cáo:cáo (chất Zirconium)
    cạo:cạo đầu; cạo gọt
    kéo:cái kéo
    鋯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋯 Tìm thêm nội dung cho: 鋯