Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋯, chiết tự chữ CÁO, CẠO, KÉO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋯:
鋯
Biến thể giản thể: 锆;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
鋯
cạo, như "cạo đầu; cạo gọt" (vhn)
cáo, như "cáo (chất Zirconium)" (gdhn)
kéo, như "cái kéo" (gdhn)
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
鋯
Nghĩa Trung Việt của từ 鋯
cạo, như "cạo đầu; cạo gọt" (vhn)
cáo, như "cáo (chất Zirconium)" (gdhn)
kéo, như "cái kéo" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋯:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋯
锆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋯
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cạo | 鋯: | cạo đầu; cạo gọt |
| kéo | 鋯: | cái kéo |

Tìm hình ảnh cho: 鋯 Tìm thêm nội dung cho: 鋯
