Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔕, chiết tự chữ ĐẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔕:
蔕
Chữ gần giống với 蔕:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔕
| đay | 蔕: | đay đảy; đay nghiến |

Tìm hình ảnh cho: 蔕 Tìm thêm nội dung cho: 蔕
