Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋洋洒洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋洋洒洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋洋洒洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángyángsǎsǎ] lưu loát; phong phú (văn chương, bài nói)。形容文章或谈话丰富明快,连续不断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước
洋洋洒洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋洋洒洒 Tìm thêm nội dung cho: 洋洋洒洒