Từ: 登程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đăng trình
Lên đường, ra đi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đôn phấn nhiên từ Tào Tháo, dẫn quân đăng trình
操, 程 (Đệ tam thập cửu hồi) (Hạ Hầu) Đôn phấn khởi từ biệt Tào Tháo, dẫn quân lên đường.

Nghĩa của 登程 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngchéng] lên đường; đăng trình; khởi hành。上路;起程。
已收拾好行装,明日破晓登程。
đã sắp xếp hành lý xong, sáng sớm ngày mai lên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
登程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登程 Tìm thêm nội dung cho: 登程