Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抽换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽换 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuhuàn] thay thế。抽出更换。
这篇短文里一共抽换了十六个字。
trong bài văn ngắn này thay thế hết 16 chữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
抽换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽换 Tìm thêm nội dung cho: 抽换