Từ: 吊儿郎当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊儿郎当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吊 • 儿 • 郎 • 当

Nghĩa của 吊儿郎当 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào·erlángdāng] cà lơ phất phơ; linh tinh lang tang; ba lăng nhăng。形容仪容不整、作风散漫、态度不严肃等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu吊:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang郎:quan lang; lang quân
loang郎:loang ra
loen郎:loen loẻn
loẻn郎:loen loẻn
lảng郎:lảng tránh
lẳng郎: 
sang郎:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
吊儿郎当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊儿郎当 Tìm thêm nội dung cho: 吊儿郎当