Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吊儿郎当 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊儿郎当:
Nghĩa của 吊儿郎当 trong tiếng Trung hiện đại:
[diào·erlángdāng] cà lơ phất phơ; linh tinh lang tang; ba lăng nhăng。形容仪容不整、作风散漫、态度不严肃等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| loang | 郎: | loang ra |
| loen | 郎: | loen loẻn |
| loẻn | 郎: | loen loẻn |
| lảng | 郎: | lảng tránh |
| lẳng | 郎: | |
| sang | 郎: | sang ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 吊儿郎当 Tìm thêm nội dung cho: 吊儿郎当
