Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángpán] kẻ quê mùa。对都市中普通的或时髦的事物缺乏经验的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
洋盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋盘 Tìm thêm nội dung cho: 洋盘