Cao su chống va đập cửa

Từ: 洗手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洗手 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐshǒu] 1. trở lại đường ngay; cải tà quy chính (ví với bọn trộm cướp, cải tà quy chính)。比喻盗贼等改邪归正。
2. rửa tay; bỏ nghề (ví với không tiếp tục làm nghề cũ nữa)。比喻对某项职业不再继续干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
洗手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗手 Tìm thêm nội dung cho: 洗手