Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洗手 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐshǒu] 1. trở lại đường ngay; cải tà quy chính (ví với bọn trộm cướp, cải tà quy chính)。比喻盗贼等改邪归正。
2. rửa tay; bỏ nghề (ví với không tiếp tục làm nghề cũ nữa)。比喻对某项职业不再继续干。
2. rửa tay; bỏ nghề (ví với không tiếp tục làm nghề cũ nữa)。比喻对某项职业不再继续干。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 洗手 Tìm thêm nội dung cho: 洗手
