Từ: 定子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzǐ] xta-tô; phần tĩnh (trong máy phát điện)。电动机和发电机中,跟转子相应而固定在外壳上的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
定子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定子 Tìm thêm nội dung cho: 定子