Từ: 工休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工休 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxiū] 1. nghỉ; ngày nghỉ; ngày không làm việc。指工作一阶段的休息。
工休日
ngày nghỉ
全体司机放弃工休运送旅客。
tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đýa hành khách.
2. nghỉ ngơi; nghỉ giải lao。指工间休息。
工休时,女工们有的聊天,有的打毛衣。
khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
工休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工休 Tìm thêm nội dung cho: 工休