Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工休 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngxiū] 1. nghỉ; ngày nghỉ; ngày không làm việc。指工作一阶段的休息。
工休日
ngày nghỉ
全体司机放弃工休运送旅客。
tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đýa hành khách.
2. nghỉ ngơi; nghỉ giải lao。指工间休息。
工休时,女工们有的聊天,有的打毛衣。
khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.
工休日
ngày nghỉ
全体司机放弃工休运送旅客。
tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đýa hành khách.
2. nghỉ ngơi; nghỉ giải lao。指工间休息。
工休时,女工们有的聊天,有的打毛衣。
khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 工休 Tìm thêm nội dung cho: 工休
