Chữ 濂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濂, chiết tự chữ LIÊM, NHÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濂:

濂 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濂

濂

Chiết tự chữ 濂

Chiết tự chữ liêm, nhèm bao gồm chữ 水 廉 hoặc 氵 廉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 廉
  • 水 thuỷ, thủy
  • 廉 liêm, rèm
  • 2. 濂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 廉
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 廉 liêm, rèm
  • liêm [liêm]

    U+6FC2, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2, xian3;
    Việt bính: lim4;

    濂 liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 濂

    (Danh) Liêm Khê 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.
    nhèm, như "lèm nhèm, nhập nhèm" (gdhn)

    Nghĩa của 濂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: LIÊM
    1. Liêm Giang (tên một con sông ở tỉnh Giang tây Trung Quốc)。濂江,水名,在江西。
    2. họ Liêm。(Lián)姓。

    Chữ gần giống với 濂:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 濂

    湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濂 Tự hình chữ 濂 Tự hình chữ 濂 Tự hình chữ 濂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濂

    lỉm濂: 
    nhèm濂:lèm nhèm, nhập nhèm
    濂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濂 Tìm thêm nội dung cho: 濂