Cao su chống va đập cửa

Từ: 本質 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本質:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn chất
Hình thể của chính mình. ◇Lưu Trí 智:
Phàm quang chi sở chiếu, quang thể tiểu ư tế, tắc đại ư bổn chất
照, 蔽, (Luận thiên 天).Trạng mạo bổn lai. ◇Tiết Đạo Hành 衡:
Nga mi phi bổn chất, Thiền tấn cải chân hình
, 形 (Chiêu Quân từ 辭) Mày ngài không phải là hình dáng xưa nay, Hai mấn tóc chải chuốt (hình cánh ve) làm biến đổi hình trạng thật của mình.Tính chất căn bổn vốn có của sự vật, bổn tính, tư chất.Sự thật xưa nay. ◇Lưu Tri Cơ 幾:
Phù bổn chất như thử, nhi thôi quá sử thần, do giám giả kiến Mô Mỗ đa xi, nhi quy tội vu minh kính dã
此, 臣, 媸, 也 (Sử thông 通, Ngôn ngữ 語) Sự thật bổn lai như thế, mà che giấu thợ vẽ, lại còn soi gương thấy Mô Mỗ xấu xí quá, mà quy tội cho gương sáng vậy.Dáng vẻ chất phác vốn có. ◇Đường Thuận Chi :
Cận đắc kì thi độc chi, tắc dĩ tẩy tận duyên hoa, độc tồn bổn chất, u huyền nhã đạm, nhất biến nhi đắc cổ tác giả chi tinh
, 華, , 淡, 精 (Đáp Hoàng Phủ Bách Tuyền lang trung 中) Gần đây đọc được thơ ông, đem gột rửa hết son phấn, chỉ giữ lại vẻ chất phác tự nhiên, u huyền nhã đạm, liền đạt tới tinh hoa của những tác giả cổ điển.

Nghĩa của 本质 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnzhì]
bản chất (từ dùng trong triết học, chỉ thuộc tính căn bản vốn có của sự vật, quyết định nên tính chất, bề ngoài và sự phát triển của sự vật)。哲学用语,指事物本身所固有的,决定事物性质、面貌和发展的根本属性。
事物本质。
bản chất của sự vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)
本質 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本質 Tìm thêm nội dung cho: 本質