Từ: gầy guộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gầy guộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gầyguộc

Nghĩa gầy guộc trong tiếng Việt:

["- tt. Gầy đến mức chỉ còn da bọc xương: Chân tay gầy guộc thân hình gầy guộc ông gầy guộc và khổ hạnh như hình các vị La Hán chùa Tây Phương."]

Dịch gầy guộc sang tiếng Trung hiện đại:

清癯 《清瘦。》mặt mũi gầy guộc.
面容清癯。 瘦括括的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gầy

gầy𤷍:gầy guộc, gầy mòn
gầy𤻓:gầy guộc, gầy mòn
gầy𤼞:gầy guộc, gầy mòn
gầy𫈺:tầu gầy
gầy󱃽: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: guộc

guộc𤶹:gầy guộc
gầy guộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gầy guộc Tìm thêm nội dung cho: gầy guộc