Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gầy guộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gầy guộc:
Nghĩa gầy guộc trong tiếng Việt:
["- tt. Gầy đến mức chỉ còn da bọc xương: Chân tay gầy guộc thân hình gầy guộc ông gầy guộc và khổ hạnh như hình các vị La Hán chùa Tây Phương."]Dịch gầy guộc sang tiếng Trung hiện đại:
清癯 《清瘦。》mặt mũi gầy guộc.面容清癯。 瘦括括的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gầy
| gầy | 𤷍: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤻓: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤼞: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𫈺: | tầu gầy |
| gầy | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: guộc
| guộc | 𤶹: | gầy guộc |

Tìm hình ảnh cho: gầy guộc Tìm thêm nội dung cho: gầy guộc
