Cao su chống va đập cửa

Từ: 洪炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónglú] lò lớn; lò lửa (thường dùng để ví von)。大炉子。多比喻陶冶和锻炼人的环境。
革命的洪炉
lò lửa cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
洪炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪炉 Tìm thêm nội dung cho: 洪炉