Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洪炉 trong tiếng Trung hiện đại:
[hónglú] lò lớn; lò lửa (thường dùng để ví von)。大炉子。多比喻陶冶和锻炼人的环境。
革命的洪炉
lò lửa cách mạng
革命的洪炉
lò lửa cách mạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |

Tìm hình ảnh cho: 洪炉 Tìm thêm nội dung cho: 洪炉
