Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体态 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐtài] hình dáng; dáng vẻ con người; dáng điệu; vóc dáng。身体的姿态;人的体形。
体态轻盈
dáng điệu uyển chuyển
体态魁梧
dáng vẻ khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
体态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体态 Tìm thêm nội dung cho: 体态