Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mệt trong tiếng Việt:
["- tt 1. Có cảm giác khó chịu trong cơ thể vì sức lực bị tiêu hao quá mức: Đi bộ xa nên rất mệt. 2. Không được khoẻ: Cụ tôi còn mệt. 3. Còn phải cố gắng hơn nữa; Còn mất nhiều thời gian nữa: Còn mệt mới hoàn thành việc ấy."]Dịch mệt sang tiếng Trung hiện đại:
乏; 困; 疲倦。《疲乏; 困倦。》giải lao; nghỉ ngơi; nghỉ mệt解乏
đi đã mệt
走乏了。
羸; 累 ; 疲劳。《因体力或脑力消耗过多而需要休息。》
mệt lả người.
羸惫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mệt
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𬏱: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𬏻: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | : | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𤻻: | mệt mỏi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 蔑: | mệt mỏi,chết mệt |
| mệt | 𫉼: | mệt mỏi, chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: mệt Tìm thêm nội dung cho: mệt
