Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓝皮书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝皮书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝皮书 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánpíshū] sách bìa trắng (những văn kiện quan trọng liên quan đến vấn đề chính trị, ngoại giao, tài chánh khi công bố cho chính phủ hay hội nghị thì bìa ngoài thường màu trắng, nên gọi là sách bìa trắng. Vì theo thói quen và nội dung các văn kiện của các quốc gia không giống nhau nên trang bìa có thể là màu khác như màu xanh, màu vàng hay màu hồng...)。政府、会议等公开发表 的有关政治、外交、财政等重大问题的文件,封面为白色,所以叫蓝皮书 (白皮书)。由于各国习惯和文件 内容不同,也有用别种颜色的,如蓝皮书、黄皮书、红皮书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
蓝皮书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝皮书 Tìm thêm nội dung cho: 蓝皮书