Từ: ấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ấm:

饮 ẩm, ấm • 荫 ấm • 喑 âm, ấm • 飲 ẩm, ấm • 廕 ấm • 蔭 ấm, âm • 窨 ấm, huân

Đây là các chữ cấu thành từ này: ấm

ẩm, ấm [ẩm, ấm]

U+996E, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飲;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3;

饮 ẩm, ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 饮

Giản thể của chữ 飲.
ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)

Nghĩa của 饮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: ẨM
1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
饮 料
thức uống
饮 食
ăn uống
痛饮
ra sức uống; tha hồ uống.
饮 水思源
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
2. đồ uống。可以喝的东西。
冷饮
đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
3. thuốc nước uống nguội。饮子。
香苏饮
thuốc nước hương tô uống nguội
4. đờm loãng。中医指稀痰。
5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
饮恨
nuốt hận; ôm hận
Từ ghép:
饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
[yìn]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ẤM
cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
饮 牲口
cho gia súc uống nước.
马饮 过了。
cho ngựa uống nước rồi
Từ ghép:
饮场

Chữ gần giống với 饮:

饨, 饩, 饪, 饫, 饬, 饭, 饮, 𫗠,

Dị thể chữ 饮

飲,

Chữ gần giống 饮

饲, 饪, 饹, 饸, 饷, 饶, 饵, 饴, 饳, 饱,

Tự hình:

Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮

ấm [ấm]

U+836B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蔭;
Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3;

荫 ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 荫

Giản thể của chữ 蔭.
ấm, như "ấm (bóng dâm)" (gdhn)

Nghĩa của 荫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔭)
[yīn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: ÂM
bóng cây; bóng mát。树荫。
绿树成荫。
bóng cây xanh tươi.
Từ ghép:
荫蔽 ; 荫翳
Từ phồn thể: (蔭)
[yìn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ẤM
1. râm; râm mát。没有阳光;又凉又潮。
南屋太荫,这边坐吧。
phòng phía nam mát lắm, ngồi bên này đi.
2. che chở; phù hộ。荫庇。
3. ấm (thời đại phong kiến, do cha ông có công mà đem lại quyền lợi cho con cháu được đi học và được bổ làm quan)。 封建时代由于父祖有功而给予子孙入学或任官的权利。
Từ ghép:
荫庇 ; 荫凉

Chữ gần giống với 荫:

兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

Dị thể chữ 荫

蔭,

Chữ gần giống 荫

菋, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

Tự hình:

Tự hình chữ 荫 Tự hình chữ 荫 Tự hình chữ 荫 Tự hình chữ 荫

âm, ấm [âm, ấm]

U+5591, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1, yin4;
Việt bính: jam1
1. [喑啞] ấm á;

喑 âm, ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 喑

(Tính) Câm, mất tiếng.
◇Hậu Hán Thư 後
漢書: Âm bất năng ngôn 喑不能言 (Viên Hoành truyện 袁閎傳) Câm không nói được.Một âm là ấm.

(Động)
Khóc không thôi.

(Động)
Kêu to giận dữ.
◎Như: ấm á sất trá 喑啞叱吒 gầm thét giận dữ.

(Động)
Im lặng không nói.
◎Như: ấm khí 喑氣 im bặt, im không nói, ấm úy 喑畏 im thin thít, sợ quá không dám nói.

(Động)
Nghẹn ngào (bi thương quá độ khóc không ra tiếng).
◎Như: ấm yết 喑咽 nghẹn ngào.

ầm, như "ầm ầm" (vhn)
âm, như "âm vang" (btcn)
om, như "om sòm" (btcn)
ùm, như "nhảy ùm" (btcn)
ấm, như "ấm áp" (gdhn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
ồm, như "giọng ồm ồm" (gdhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (gdhn)
um, như "um xùm (om xòm)" (gdhn)
vòi, như "vòi vĩnh" (gdhn)

Nghĩa của 喑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘖)
[yīn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ÂM
1. mất tiếng; mất giọng。嗓子哑,不能出声;失音。
喑哑
mất tiếng
2. câm lặng; im lặng không nói。缄默,不做声。
万马齐喑
im hơi lặng tiếng
Từ ghép:
喑哑

Chữ gần giống với 喑:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喑

呫, 嗛, 韻, 韼, 韽, 韾, 響, 頀, 嗘, 嗙,

Tự hình:

Tự hình chữ 喑 Tự hình chữ 喑 Tự hình chữ 喑 Tự hình chữ 喑

ẩm, ấm [ẩm, ấm]

U+98F2, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 饮;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [飲冰] ẩm băng 3. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 4. [飲羊] ẩm dương 5. [飲恨] ẩm hận 6. [飲禍] ẩm họa 7. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 8. [飲泣] ẩm khấp 9. [飲淚] ẩm lệ 10. [飲料] ẩm liệu 11. [飲福] ẩm phúc 12. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 13. [飲食] ẩm thực 14. [飲餞] ẩm tiễn 15. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 16. [飲啄] ẩm trác 17. [谷飲] cốc ẩm 18. [狂飲] cuồng ẩm 19. [長夜飲] trường dạ ẩm;

飲 ẩm, ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 飲

(Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.).
◇Luận Ngữ 論
語: Nhất đan tự, nhất biều ẩm 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.

(Động)
Uống.
◎Như: ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thủy 飲水 uống nước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.

(Động)
Ngậm nuốt.
◎Như: ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.Một âm là ấm.

(Động)
Cho uống.
◎Như: ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.

ẩm, như "ẩm ướt" (vhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (gdhn)

Chữ gần giống với 飲:

飩, 飪, 飫, 飭, 飯, 飰, 飲, 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飲

饮, 飮,

Chữ gần giống 飲

饖, 餦, 歡, 餞, 餟, 餠, 餡, 餢, 餣, 餤,

Tự hình:

Tự hình chữ 飲 Tự hình chữ 飲 Tự hình chữ 飲 Tự hình chữ 飲

ấm [ấm]

U+5ED5, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3
1. [恩廕] ân ấm;

廕 ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 廕

(Danh) Ân trạch của cha ông để lại cho con cháu.
◎Như: ấm sinh 廕
生 là nhân chức quan của ông cha mà con cháu được học ở Quốc tử giám 國子監, rồi ra làm quan.

(Động)
Che chở.
ấm, như "cậu ấm cô chiêu" (vhn)

Chữ gần giống với 廕:

廒, 廓, 廕,

Dị thể chữ 廕

蔭, 𫷮,

Chữ gần giống 廕

廈, 座, 府, 庝, 庞, 废, 庠, 庡, 圹, 庢,

Tự hình:

Tự hình chữ 廕 Tự hình chữ 廕 Tự hình chữ 廕 Tự hình chữ 廕

ấm, âm [ấm, âm]

U+852D, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 荫;
Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3
1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm;

蔭 ấm, âm

Nghĩa Trung Việt của từ 蔭

(Danh) Bóng cây, bóng rợp.
◇Tuân Tử 荀
子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.

(Danh)
Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua.
◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.

(Danh)
Ân đức che chở.
§ Thông 廕.
◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại.
§ Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.
ấm, như "bóng dâm, che kín" (vhn)

Chữ gần giống với 蔭:

蓥, 蓧, 蓪, 蓫, 蓬, 蓮, 蓽, 蔀, 蔭, 蔯,

Dị thể chữ 蔭

廕, 荫,

Chữ gần giống 蔭

菊, 菉, 蔗, 莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菃, 菄,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔭 Tự hình chữ 蔭 Tự hình chữ 蔭 Tự hình chữ 蔭

ấm, huân [ấm, huân]

U+7AA8, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin4, xun1, yin1;
Việt bính: fan1 jam3;

窨 ấm, huân

Nghĩa Trung Việt của từ 窨

(Danh) Nhà hầm.

(Động)
Cất giữ lâu ngày.
◇Thủy hử truyện 水
滸傳: Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu 武行者偷眼看時, 卻是一甕窨下的好酒 (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò.

(Động)
Hãm hại, làm hại.
◇Tây sương kí 西廂記: Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm 怒時節把一個書生來跌窨 (Đệ tam bổn 第三本) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư.

(Động)
Chịu đựng, nhẫn nhịn.
◇Đổng tây sương 董西廂: Thôn thanh ấm khí mai oan 吞聲窨氣埋冤 (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức.Một âm là huân.

(Động)
Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương.
§ Cũng như huân 熏.

âm, như "âm (ướp hương trà)" (gdhn)
hầm, như "đào hầm; hầm mỏ" (gdhn)

Nghĩa của 窨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
dùng ướp trà (hương hoa)。同"熏",用于窨茶叶。把茉莉花等放在茶叶中,使茶叶染上花的香味。
Ghi chú: 另见ýn
[yìn]
Bộ: 穴(Huyệt)
Hán Việt: ÂM
tầng hầm; nhà hầm。地窨子;地下室。
Ghi chú: 另见xūn
Từ ghép:
窨井

Chữ gần giống với 窨:

䆪, 䆫, 窨, 窪, 窬, 窭, 𥧎,

Chữ gần giống 窨

邉, 窯, 窹, 窸, 窷, 窶, 窵, 窴, 窳, 窲,

Tự hình:

Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨

Dịch ấm sang tiếng Trung hiện đại:

温; 温和 《(物体) 不冷不热。》nước ấm
温水。
和暖; 温暖; 和煦 《暖和。》
gió nhẹ trời ấm.
风和日暖。
燠 《暖; 热。》
壶 《陶瓷或金属等制成的容器, 有嘴儿, 有把儿或提梁, 用来盛液体, 从嘴儿往外倒。》
ấm trà
茶壶。
铫; 铫儿; 铫子; 吊子。《煎药或烧水用的器具, 形状像比较高的壶, 口大有盖, 旁边有柄, 用沙土或金属制成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm

ấm喑:ấm áp
ấm𠿮:ấm ức
ấm堷:ấm nước
ấm𡓅:ấm nước
ấm󰅗:ấm pha trà
ấm𢉩:ấm đầu; cậu ấm
ấm廕:cậu ấm cô chiêu
ấm𤋾:Vân Tiên vừa ấm chân tay
ấm𩐛: 
ấm瘖:câm
ấm荫:ấm (bóng dâm)
ấm蔭:bóng dâm, che kín
ấm𮢣:ấm trà
ấm𨯛:ấm chè
ấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ấm Tìm thêm nội dung cho: ấm