Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 活动家 trong tiếng Trung hiện đại:
[huódòngjiā] nhà hoạt động (chính trị, xã hội...)。在政治生活、社会生活中积极活动并有较大影响的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 活动家 Tìm thêm nội dung cho: 活动家
