Cao su chống va đập cửa

Từ: 活动家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活动家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活动家 trong tiếng Trung hiện đại:

[huódòngjiā] nhà hoạt động (chính trị, xã hội...)。在政治生活、社会生活中积极活动并有较大影响的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
活动家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活动家 Tìm thêm nội dung cho: 活动家