Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 活劳动 trong tiếng Trung hiện đại:
[huóláodòng] lao động sống。物质资料生产过程中消耗的劳动(跟"物化劳动"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 活劳动 Tìm thêm nội dung cho: 活劳动
