Cao su chống va đập cửa

Từ: 活劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóláodòng] lao động sống。物质资料生产过程中消耗的劳动(跟"物化劳动"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
活劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活劳动 Tìm thêm nội dung cho: 活劳动