Cao su chống va đập cửa

Từ: 活地图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活地图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活地图 trong tiếng Trung hiện đại:

[huódìtú] bản đồ sống; người quen tình hình; người thành thạo đường đi nước bước。指对某地区地理情况很熟悉的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
活地图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活地图 Tìm thêm nội dung cho: 活地图