Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 活地图 trong tiếng Trung hiện đại:
[huódìtú] bản đồ sống; người quen tình hình; người thành thạo đường đi nước bước。指对某地区地理情况很熟悉的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 活地图 Tìm thêm nội dung cho: 活地图
