Cao su chống va đập cửa

Từ: 活塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[huósāi] pít-tông。气缸或唧筒里往复运动的机件,通常圆饼形或圆柱形。在发动机汽缸里,活塞的作用是把蒸汽或燃料爆发的压力变为机械能。也叫鞲鞴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
活塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活塞 Tìm thêm nội dung cho: 活塞