Từ: 活宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóbǎo] kẻ dở hơi; thằng hề; vai hài。指可笑的人或滑稽的人(一般含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
活宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活宝 Tìm thêm nội dung cho: 活宝