Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 活性炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活性炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活性炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóxíngtàn] than hoạt tính。吸附能力很强的炭,把硬木、果壳、骨头等放在密闭容器中烧成炭再增加其孔隙后制成。防毒面具中用来过滤气体,工业上用来脱色、使溶液纯净,医药上用来吸收胃肠中的毒素、细菌或气体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp
活性炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活性炭 Tìm thêm nội dung cho: 活性炭