Từ: 活检 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活检:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活检 trong tiếng Trung hiện đại:

[huójiǎn] sinh thiết。医学上指对活体组织进行检验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
活检 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活检 Tìm thêm nội dung cho: 活检