Từ: 活泛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活泛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活泛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó·fan] 1. linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lẹ; hoạt bát; linh lợi; lanh lợi。能随机应变;灵活。
心眼活泛。
thông minh lanh lợi
脑筋不活泛。
không nhanh nhẹn; đầu óc chậm chạp.
2. dư dật; dư; khá giả; kinh tế khá giả。指经济宽裕。
钱你先用着,等手头活泛了再还我。
anh lấy tiền dùng trước đi, khi nào có dư thì trả lại cho tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn
活泛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活泛 Tìm thêm nội dung cho: 活泛