Từ: 活泼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活泼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活泼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó·po] 1. hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn; sinh động; hồn nhiên; không cứng nhắc。生动自然;不呆板。
天真活泼的孩子。
đứa trẻ ngây thơ nhanh nhẹn.
这篇报道,文字活泼。
bài báo này viết rất sinh động.
2. dễ hoà nhập; dễ hoà hợp。指单质或化合物容易与其他单质或化合物发生化学变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
活泼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活泼 Tìm thêm nội dung cho: 活泼