Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活泼 trong tiếng Trung hiện đại:
[huó·po] 1. hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn; sinh động; hồn nhiên; không cứng nhắc。生动自然;不呆板。
天真活泼的孩子。
đứa trẻ ngây thơ nhanh nhẹn.
这篇报道,文字活泼。
bài báo này viết rất sinh động.
2. dễ hoà nhập; dễ hoà hợp。指单质或化合物容易与其他单质或化合物发生化学变化。
天真活泼的孩子。
đứa trẻ ngây thơ nhanh nhẹn.
这篇报道,文字活泼。
bài báo này viết rất sinh động.
2. dễ hoà nhập; dễ hoà hợp。指单质或化合物容易与其他单质或化合物发生化学变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼
| bát | 泼: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 活泼 Tìm thêm nội dung cho: 活泼
