Cao su chống va đập cửa

Từ: 活溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó·liu]
1. lung lay; không kiên cố。活动;不牢固。
2. linh hoạt; nhanh nhẹn。灵活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
活溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活溜 Tìm thêm nội dung cho: 活溜