Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giám đốc ban chương trình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giám đốc ban chương trình:
Dịch giám đốc ban chương trình sang tiếng Trung hiện đại:
节目部经理jiémù bù jīnglǐNghĩa chữ nôm của chữ: giám
| giám | 尲: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尴: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尶: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 槛: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 檻: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鍳: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑑: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑒: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |
| đốc | 笃: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 篤: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 銩: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 铥: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chương
| chương | 嫜: | chương (bố chồng) |
| chương | 張: | xem trương |
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
| chương | 獐: | chương (con hoẵng) |
| chương | 璋: | chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa) |
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| chương | 脹: | chương lên, chết chương |
| chương | 蟑: | chương lang (con gián) |
| chương | 麞: | chương (con hoẵng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |

Tìm hình ảnh cho: giám đốc ban chương trình Tìm thêm nội dung cho: giám đốc ban chương trình
