Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 贋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贋, chiết tự chữ NHẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贋:

贋 nhạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贋

Chiết tự chữ nhạn bao gồm chữ 厂 人 隹 貝 hoặc 厂 亻 隹 貝 hoặc 厂 倠 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 贋 cấu thành từ 4 chữ: 厂, 人, 隹, 貝
  • hán, xưởng
  • nhân, nhơn
  • chuy
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 贋 cấu thành từ 4 chữ: 厂, 亻, 隹, 貝
  • hán, xưởng
  • nhân
  • chuy
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 3. 贋 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 倠, 貝
  • hán, xưởng
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • nhạn [nhạn]

    U+8D0B, tổng 19 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: aam4 am6 ngaam4 ngam6 ngan3;

    nhạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 贋

    Tục dùng như chữ nhạn .
    nhạn, như "nhạn (đồ giả)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 贋:

    , , , , , , 𧸒, 𧸓,

    Dị thể chữ 贋

    , , ,

    Chữ gần giống 贋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贋 Tự hình chữ 贋 Tự hình chữ 贋 Tự hình chữ 贋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贋

    nhạn:nhạn (đồ giả)
    贋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贋 Tìm thêm nội dung cho: 贋