Cao su chống va đập cửa
Từ: 高温作业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高温作业:
Nghĩa của 高温作业 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāowēnzuòyè] thao tác ở nhiệt độ cao。在温度很高的厂房里进行生产操作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 高温作业 Tìm thêm nội dung cho: 高温作业
