Cao su chống va đập cửa

Từ: 熏染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熏染 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnrǎn]
tiêm nhiễm; nhuốm (người hoặc sự vật trong một thời gian dài tiếp xúc thường xuyên với những thói quen trong cuộc sống thì sẽ dần dần bị ảnh hưởng, thường chỉ cái xấu)。长期接触的人或事物对生活习惯逐渐产生某种影响(多指坏的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

hun:hun đúc; hun khói
huân:huân thái (thịt cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
熏染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熏染 Tìm thêm nội dung cho: 熏染