Chữ 輹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輹, chiết tự chữ PHÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 輹:

輹 phúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輹

Chiết tự chữ phúc bao gồm chữ 車 复 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輹 cấu thành từ 2 chữ: 車, 复
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • phúc [phúc]

    U+8F39, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fuk1;

    phúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 輹

    (Danh) Thanh gỗ ngang dưới xe để bắt liền trục xe với thân xe.

    Nghĩa của 輹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 车- Xe
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHỤC
    nhíp xe。古代在车轴下面束缚车轴的东西,也叫伏兔,輹用于大车。

    Chữ gần giống với 輹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

    Dị thể chữ 輹

    𰺓,

    Chữ gần giống 輹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輹 Tự hình chữ 輹 Tự hình chữ 輹 Tự hình chữ 輹

    輹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輹 Tìm thêm nội dung cho: 輹