Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 活罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[huózuì] mang vạ; bị tai vạ; khốn khổ; khổ thân (những nổi khốn khổ phải chịu trong cuộc sống.)。活着所遭受的苦难。
受活罪
chịu khốn khổ
受活罪
chịu khốn khổ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 活罪 Tìm thêm nội dung cho: 活罪
