Từ: 活质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活质:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 质

Nghĩa của 活质 trong tiếng Trung hiện đại:

[huózhì] hoạt chất。最基本的有生命的物质,主要由蛋白质组成,有细胞结构和非细胞结构两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
活质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活质 Tìm thêm nội dung cho: 活质