Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 活路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活路 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó·lu] lao động chân tay。泛指各种体力劳动。
粗细活路他都会干。
công việc đòi hỏi sự khéo tay anh ấy có thể làm được.
家里活路忙,我抽不开身。
công việc ở nhà nhiều quá, tôi không có tí thời gian rãnh nào hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
活路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活路 Tìm thêm nội dung cho: 活路