Từ: 活食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活食 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóshí] thức ăn sống (chỉ một số loại động vật ăn những động vật nhỏ như trùng, thỏ, cá nhỏ...)。(活食儿)指某些动物吃的活的蚯蚓、蚂蚱、兔子、小鱼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
活食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活食 Tìm thêm nội dung cho: 活食