Từ: 派不是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派不是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派不是 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàibù·shi] chỉ trích; trách cứ; trách móc。指摘别人的过失。
自己不认错,还派别人的不是。
bản thân mình không thấy được sai lầm, còn đi trách móc người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
派不是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派不是 Tìm thêm nội dung cho: 派不是