Từ: 浇灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浇灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浇灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoguàn] 1. đúc; đổ (đổ chất lỏng vào khuôn)。把流体向模子内灌注。
浇灌混凝土。
đúc bê-tông.
2. tưới nước。浇水灌溉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浇

kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
浇灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浇灌 Tìm thêm nội dung cho: 浇灌