Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鱼白 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúbái] 1. tinh dịch cá; tinh dịch của cá。鱼的精液。
2. bong bóng cá。鱼鳔。
3. màu trắng bạc; màu vẩy cá。鱼肚白。
东方一线鱼白,黎明已经到来。
Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.
2. bong bóng cá。鱼鳔。
3. màu trắng bạc; màu vẩy cá。鱼肚白。
东方一线鱼白,黎明已经到来。
Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 鱼白 Tìm thêm nội dung cho: 鱼白
