Chữ 泌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泌, chiết tự chữ BÍ, TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泌:
泌
Pinyin: mi4, bi4;
Việt bính: bat6 bei3;
泌 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 泌
(Danh) Sông Bí, thuộc tỉnh Hà Nam 河南.(Danh) Nước suối.
◇Thi Kinh 詩經: Bí chi dương dương, Khả dĩ lạc cơ 泌之洋洋, 可以樂飢 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) (Nhìn) nước suối cuốn trôi, Có thể vui mà quên đói.
(Động) Rỉ ra, tiết ra.
◎Như: phân bí 分泌 rỉ ra, bài tiết.
(Tính) Nhanh, tuôn tuôn (dáng nước chảy).
tiết, như "tiết niệu" (gdhn)
Nghĩa của 泌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
Tất Dương, tên huyện ở Hà Nam. 泌阳,县名,在河南。
Ghi chú: 另见 mì。
[mì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIẾT
tiết ra; ứa ra。分泌。
泌乳量。
lượng sữa tiết ra.
泌尿器。
bộ máy tiết niệu.
Từ ghép:
泌尿器
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
Tất Dương, tên huyện ở Hà Nam. 泌阳,县名,在河南。
Ghi chú: 另见 mì。
[mì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIẾT
tiết ra; ứa ra。分泌。
泌乳量。
lượng sữa tiết ra.
泌尿器。
bộ máy tiết niệu.
Từ ghép:
泌尿器
Chữ gần giống với 泌:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泌
| tiết | 泌: | tiết niệu |

Tìm hình ảnh cho: 泌 Tìm thêm nội dung cho: 泌
