Nghĩa của 口香糖 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒuxiāngtáng] kẹo cao su; xing-gôm; sing-gôm (chewing gum)。糖果的一种, 用人心果树分泌的胶质加 糖和香料制成, 只可咀嚼, 不能吞下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 口香糖 Tìm thêm nội dung cho: 口香糖
