Từ: 口香糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口香糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 香 • 糖

Nghĩa của 口香糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuxiāngtáng] kẹo cao su; xing-gôm; sing-gôm (chewing gum)。糖果的一种, 用人心果树分泌的胶质加 糖和香料制成, 只可咀嚼, 不能吞下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương香:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang香:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường糖:ngọt như đường
口香糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口香糖 Tìm thêm nội dung cho: 口香糖