Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘾, chiết tự chữ ẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘾:
瘾
Biến thể phồn thể: 癮;
Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5;
瘾 ẩn
ẩn, như "yên ẩn (mê khó bỏ)" (gdhn)
Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5;
瘾 ẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 瘾
Giản thể của chữ 癮.ẩn, như "yên ẩn (mê khó bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 瘾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癮)
[yǐn]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: ẨN
1. nghiện; ghiền。由于神经中枢经常接受某种外界刺激而形成的习惯性。
烟瘾
nghiện thuốc
他喝酒的瘾 真大。
anh ấy nghiện rượu rất nặng.
2. mê; thích; nghiện; ghiền。泛指浓厚的兴趣。
球瘾
mê bóng
他看书看上瘾 了。
anh ấy xem sách đến mức ghiền luôn.
Từ ghép:
瘾头
[yǐn]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: ẨN
1. nghiện; ghiền。由于神经中枢经常接受某种外界刺激而形成的习惯性。
烟瘾
nghiện thuốc
他喝酒的瘾 真大。
anh ấy nghiện rượu rất nặng.
2. mê; thích; nghiện; ghiền。泛指浓厚的兴趣。
球瘾
mê bóng
他看书看上瘾 了。
anh ấy xem sách đến mức ghiền luôn.
Từ ghép:
瘾头
Dị thể chữ 瘾
癮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘾
| ẩn | 瘾: | yên ẩn (mê khó bỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 瘾 Tìm thêm nội dung cho: 瘾
