Chữ 瘾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘾, chiết tự chữ ẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘾:

瘾 ẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘾

Chiết tự chữ ẩn bao gồm chữ 病 隐 hoặc 疒 隐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘾 cấu thành từ 2 chữ: 病, 隐
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ấn, ẩn
  • 2. 瘾 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 隐
  • nạch
  • ấn, ẩn
  • ẩn [ẩn]

    U+763E, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癮;
    Pinyin: yin3;
    Việt bính: jan5;

    ẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘾

    Giản thể của chữ .
    ẩn, như "yên ẩn (mê khó bỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癮)
    [yǐn]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: ẨN
    1. nghiện; ghiền。由于神经中枢经常接受某种外界刺激而形成的习惯性。
    烟瘾
    nghiện thuốc
    他喝酒的瘾 真大。
    anh ấy nghiện rượu rất nặng.
    2. mê; thích; nghiện; ghiền。泛指浓厚的兴趣。
    球瘾
    mê bóng
    他看书看上瘾 了。
    anh ấy xem sách đến mức ghiền luôn.
    Từ ghép:
    瘾头

    Chữ gần giống với 瘾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Dị thể chữ 瘾

    ,

    Chữ gần giống 瘾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘾 Tự hình chữ 瘾 Tự hình chữ 瘾 Tự hình chữ 瘾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘾

    ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
    瘾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘾 Tìm thêm nội dung cho: 瘾