Từ: 测距表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测距表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 测 • 距 • 表

Nghĩa của 测距表 trong tiếng Trung hiện đại:

cè jù biǎo thước tê lê thước đo cự ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc测:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự距:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa距:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
测距表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测距表 Tìm thêm nội dung cho: 测距表